R-BiopharmKit real-time PCR kiểm tra dị ứng cần tây | SureFood® ALLERGEN CeleryMã: S3605
R-Biopharm
Mã sản phẩm (Art. No.): S3301
Nhà sản xuất: R-Biopharm
Quy cách (Test format): 1 × 2 g
Nồng độ: 40 mg/kg

SureFood® QUANTARD Allergen 40 là vật liệu tham chiếu phòng thí nghiệm được phát triển để định lượng các thành phần gây dị ứng trong thực phẩm trong khoảng 1–400 mg/kg.
Sản phẩm được thẩm định khi sử dụng kết hợp với phương pháp tách chiết DNA SureFood® PREP Advanced (Art. No. S1053), quy trình 1, và các bộ kit SureFood® ALLERGEN real-time PCR.
Thông tin chi tiết về việc định lượng các thành phần gây dị ứng được trình bày trong hướng dẫn sử dụng của các sản phẩm SureFood® ALLERGEN real-time PCR.
SureFood® QUANTARD Allergen 40 là vật liệu tham chiếu được chuẩn bị trên nền bột ngô, chứa các thành phần thực phẩm có khả năng gây dị ứng theo Quy định (EU) số 1169/2011, ngoại trừ lactose và sulfur dioxide, ở nồng độ 40 mg/kg.
Thành phần dị nguyên trong vật liệu tham chiếu:
Nhóm dị nguyên | Vật liệu được sử dụng |
|---|---|
Ngũ cốc chứa gluten | Bột mì loại 405 |
Động vật giáp xác | Tôm sú |
Động vật thân mềm | Sò điệp biển |
Trứng | Bột trứng gà |
Cá | Cá hồi lưng gù (humpback salmon) |
Đậu phộng | Hạt đậu phộng |
Đậu nành | Đậu nành |
Sữa | Sữa bột |
Các loại hạt ăn được | Hạt phỉ, hạnh nhân, óc chó, hạt điều, hồ đào, hạt Brazil, hồ trăn và mắc ca |
Cần tây | Hạt cần tây |
Mù tạt | Hạt mù tạt vàng |
Mè | Hạt mè |
Lupin | Hạt lupin |
Kiều mạch | Kiều mạch |
Vật liệu tham chiếu SureFood® QUANTARD Allergen 40 đã được thẩm định kết hợp với phương pháp tách chiết bằng bộ kit DNA SureFood® PREP Advanced, quy trình 1, và các phương pháp phát hiện SureFood® ALLERGEN QUANT real-time PCR.
SureFood® QUANTARD Allergen 40 không phải là bộ kit phát hiện dị nguyên độc lập. Đây là vật liệu tham chiếu có thành phần và nồng độ dị nguyên được xác định, dùng để hỗ trợ quá trình định lượng trong hệ thống SureFood® ALLERGEN real-time PCR.
Khi kết hợp với bộ kit PCR tương ứng và hệ thống phát hiện có sử dụng dãy chuẩn, vật liệu tham chiếu này hỗ trợ xây dựng cơ sở định lượng, qua đó xác định hàm lượng dị nguyên theo quy trình của nhà sản xuất.
Lưu ý: Kết quả định lượng bằng real-time PCR phản ánh lượng DNA mục tiêu được quy đổi theo hệ thống hiệu chuẩn đã thẩm định. Kết quả này không mặc nhiên tương đương với hàm lượng protein gây dị ứng được xác định bằng ELISA.
Thông số | Chi tiết |
|---|---|
Mã sản phẩm (Art. No.) | S3301 |
Quy cách (Test format) | 1 × 2 g |
Nền vật liệu | Bột ngô |
Nồng độ dị nguyên | 40 mg/kg |
Khoảng định lượng đã thẩm định | 1–400 mg/kg |
Ứng dụng | Định lượng dị nguyên bằng SureFood® ALLERGEN real-time PCR |
Phương pháp tách chiết được thẩm định | SureFood® PREP Advanced, quy trình 1 |
Đối với các lô sản phẩm được đưa ra thị trường sau ngày 01/01/2024, tài liệu điện tử bao gồm IFU, SDS, Application Notes và Certificate of Analysis (CoA) có thể được tra cứu trên cổng thông tin eIFU của nhà sản xuất.
R-BiopharmKit real-time PCR kiểm tra dị ứng cần tây | SureFood® ALLERGEN CeleryMã: S3605
R-BiopharmTách chiết DNA từ nền mẫu Thực phẩm và thức ăn chăn nuôi đã qua chế biến sâuMã: S1053
R-BiopharmBộ kit tách chiết DNA - SureFood® PREP BasicMã: S1052
R-BiopharmKit real-time PCR kiểm tra dị ứng giáp xác | SureFood® ALLERGEN CrustaceansMã: S3612