🔍 Ngành thực phẩm
Mục tiêu kiểm nghiệm: tổng số vi sinh vật hiếu khí, coliform, E. coli, Salmonella, Staphylococcus aureus, nấm men & nấm mốc...
| Chỉ tiêu | Môi trường | Đĩa Compact Dry phù hợp | ||
| Tổng số vi khuẩn hiếu khí | Plate Count Agar (PCA) | Compact Dry TC | ||
| Coliform | VRBA, M-Endo agar | Compact Dry CF hoặc Compact Dry EC | ||
| E. coli | TBX, MacConkey, EC Broth | Compact Dry EC | ||
| Salmonella spp. |
| Compact Dry SL | ||
| Staphylococcus aureus | BPA, Baird-Parker agar | Compact Dry X-SA | ||
| Nấm men & nấm mốc | DG18, YGC agar | Compact Dry YMR |
💧 Ngành nước uống
Mục tiêu kiểm tra: tổng số vi khuẩn hiếu khí, Coliform, E. coli, P. aeruginosa.
| Chỉ tiêu | Môi trường truyền thống | Đĩa Compact Dry phù hợp | ||
| PCA (ở 22°C và 37°C) | Compact Dry TC | ||
| Coliform/E. coli |
| Compact Dry EC | ||
| Pseudomonas aeruginosa | Cetrimide agar | Compact Dry PA |
💄 Ngành mỹ phẩm
Mục tiêu kiểm tra: tổng số vi khuẩn hiếu khí, nấm mốc & nấm men, P. aeruginosa, S. aureus, C. albicans.
| Chỉ tiêu | Môi trường truyền thống | Đĩa Compact Dry phù hợp | ||
| Tổng số vi khuẩn hiếu khí | PCA hoặc TSA | Compact Dry TC | ||
| Nấm men & nấm mốc | Sabouraud Dextrose, YM | Compact Dry YMR | ||
| Pseudomonas aeruginosa | Cetrimide | Compact Dry PA | ||
| Staphylococcus aureus | Baird-Parker | Compact Dry SA | ||
| Candida albicans |
| (Compact Dry chưa chuyên biệt, nên dùng PCR hoặc môi trường đặc hiệu) |
🐟 Ngành chế biến thủy sản
Mục tiêu kiểm tra: tổng số vi khuẩn hiếu khí, Coliform, Vibrio spp., Salmonella, Listeria spp., nấm mốc.
Chỉ tiêu | Môi trường truyền thống | Đĩa Compact Dry phù hợp |
|---|---|---|
Tổng số vi khuẩn hiếu khí | PCA | Compact Dry TC |
Coliform & E. coli | VRBA | Compact Dry EC |
Vibrio spp. | TCBS agar | Compact Dry VP (nếu có) |
Salmonella | RVS, XLD | Compact Dry SL |
Listeria spp. | ALOA, Oxford agar | Compact Dry LS |
Nấm men & nấm mốc | DG18 | Compact Dry YMR |
🐄 Ngành thức ăn chăn nuôi
Mục tiêu kiểm tra: tổng số vi sinh vật hiếu khí, Coliform, E. coli, Salmonella, nấm men & nấm mốc.
| Chỉ tiêu | Môi trường truyền thống | Đĩa Compact Dry phù hợp | ||
| PCA | Compact Dry TC | ||
| Coliform/E. coli | VRBA, MacConkey | Compact Dry EC | ||
| Salmonella | RVS, XLD | Compact Dry SL | ||
| Nấm men & nấm mốc | DG18, YGC agar | Compact Dry YMR |
🥤 Ngành nước giải khát
Mục tiêu kiểm tra: tổng số vi sinh vật hiếu khí, nấm men & nấm mốc, Coliform, Lactobacillus spp.
Chỉ tiêu | Môi trường truyền thống | Đĩa Compact Dry phù hợp |
|---|---|---|
Tổng số vi khuẩn hiếu khí | PCA | Compact Dry TC |
Nấm men & nấm mốc | YM agar | Compact Dry YMR |
Coliform/E. coli | m-Endo agar | Compact Dry EC |
Lactobacillus spp. | MRS agar | (Compact Dry chưa có đĩa chuyên biệt, nên dùng MRS) |
🥬 Ngành chế biến rau quả
Mục tiêu kiểm tra: tổng số vi khuẩn hiếu khí, Coliform, E. coli, Salmonella, nấm men & nấm mốc.
Chỉ tiêu | Môi trường truyền thống | Đĩa Compact Dry phù hợp |
|---|---|---|
Tổng số vi khuẩn hiếu khí | PCA | Compact Dry TC |
Coliform/E. coli | MacConkey, VRBA | Compact Dry EC |
Salmonella | XLD, RVS | Compact Dry SL |
Nấm men & nấm mốc | DG18 | Compact Dry YMR |
🍬 Ngành sản xuất đường mía
Mục tiêu kiểm tra: tổng số vi khuẩn hiếu khí, nấm men & nấm mốc, Coliform, vi khuẩn sinh acid.
| Chỉ tiêu | Môi trường truyền thống | Đĩa Compact Dry phù hợp | ||
| Tổng số vi khuẩn hiếu khí | PCA | Compact Dry TC | ||
| Coliform/E. coli | VRBA | Compact Dry EC | ||
| Nấm men & nấm mốc | YM, DG18 | Compact Dry YMR | ||
| Vi khuẩn sinh acid |
| Compact Dry chưa có đĩa chuyên biệt |
🎯 Gợi ý
- Đĩa môi trường Compact Dry rất phù hợp để sử dụng tại hiện trường hoặc trong phòng kiểm nghiệm không có điều kiện nuôi cấy truyền thống, vì:
- Không cần chuẩn bị môi trường.
- Bảo quản và vận chuyển ở nhiệt độ phòng.
- Dễ đọc kết quả (nhiều loại cho màu sắc phân biệt).
- Có thể đếm CFU trực tiếp.
👉 Vui lòng tham khảo sản phẩm do chúng tôi cung cấptại đây.

