R-BiopharmSureFast® Histomonas meleagridis ONEMã: F5213 · +1 mã hàng
Thiết bị test nhanh vi sinh trong mẫu thành phẩm
Hãng sản xuất: Promicol
Xuất xứ: Hà Lan
Nguyên lý của dòng sản phẩm:
Qui trình phản ứng như sau:
Dung dịch Prosox được thêm vào sẽ giải phóng ATP từ các tế bào somatic -> dung dịch Proase được thêm vào sẽ phân hủy các ATP tự do -> dung dịch Promex được thêm vào sẽ giải phóng ATP từ các tế bào vi sinh vật -> dung dịch Prolux được thêm vào để tạo phản ứng phát quang với các ATP được giải phóng từ các tế bào vi sinh vật và máy sẽ thu nhận ánh sáng và biểu thị kết quả dưới dạng đơn vị RLU.
Toàn bộ quy trình từ lúc thêm dịch phản ứng đến khi có kết quả được thực hiện tự động trong hệ máy Promilite M4.

Ưu điểm của sản phẩm:
STT | Phương pháp truyền thống | Phương pháp ATP |
|---|---|---|
1 | Cho kết quả sau tối thiểu 24 – 30h đối với mẫu sau khi ủ (pre-incubation) | Cho kết quả trong 45 phút đối với mẫu sau khi ủ (pre-incubation) |
2 | Cần nhiều kỹ thuật viên, trang thiết bị (tủ ủ, tủ cấy vi sinh, nồi hấp tiệt trùng..), không gian phòng thí nghiệm phải lớn (nếu nhiều mẫu) | Chỉ cần 1 kỹ thuật viên là có thể thao tác cho lượng mẫu: 300/ngày -> giúp tiết kiệm lao động, phục vụ cho các công việc khác; không gian phòng thí nghiệm nhỏ, gọn. |
3 | Nếu dựa vào phương pháp đo pH -> không kiểm soát được các rủi ro và mất nhiều thời gian lưu sản phẩm tại kho để chờ xuất hàng sau khi có kết quả 5-7 ngày | Tiết kiệm thời gian: kết quả có ngay sau 2 ngày ủ |
4 | Chi phí cho 1 mẫu: khoảng 15.000 VNĐ/mẫu (chưa bao gồm chi phí nhân công + điện +nước + khấu hao máy móc) | Chi phí cho 1 mẫu: 22.000 VNĐ/mẫu (chưa bao gồm chi phí cho 1 nhân công + khấu hao máy trong trường hợp khách hàng không chọn gói đầu tư miễn phí máy đọc Promilite M4)). |
5 | Nếu mẫu bị nhiểm -> sau 02 ngày mới biết kết quả -> khả năng xử lý vấn đề chậm | Cho kết quả nhanh trong vòng 45 phút -> xử lý vấn đề ngay sau đó -> hạn chế được các rủi ro. |
Phạm vi áp dụng:

R-BiopharmSureFast® Histomonas meleagridis ONEMã: F5213 · +1 mã hàng
R-BiopharmRIDASCREEN® SET A,B,C,D,EMã: R4101 · +1 mã hàng
Nổi bậtShimadzuĐĩa Compact Dry Staphylococcus Aureus | Compact Dry X-SA Staphylococcus Aureus | ShimadzuMã: 54057 · +1 mã hàng
Nổi bậtShimadzuĐĩa Compact Dry Enterobacteriaceae | Compact Dry ETB Enterobacteriaceae | ShimadzuMã: 54055 · +1 mã hàng