R-Biopharm

Hệ thống Elisa tự động ThunderBolt®

Hệ thống ELISA tự động ThunderBolt® hỗ trợ xử lý mẫu, pha loãng, phân phối, ủ, rửa và đọc kết quả trên hai đĩa phản ứng. Thiết bị có thể trang bị đầu đọc hóa phát quang tùy chọn để thực hiện các xét nghiệm CLIA.

Chi tiết sản phẩm

Giới thiệu chung

ThunderBolt® là hệ thống tự động của Gold Standard Diagnostics (Mỹ), được thiết kế cho các xét nghiệm miễn dịch enzyme (EIA/ELISA) và có thể hỗ trợ xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang (CLIA) khi trang bị đầu đọc tùy chọn.

Hệ thống kết hợp robot xử lý mẫu, các mô-đun ủ, rửa, đọc và máy tính xách tay có phần mềm điều khiển để tự động hóa quy trình xét nghiệm và quản lý dữ liệu.

Tính năng và lợi ích

  • Tự động hóa các bước xử lý mẫu, pha loãng, phân phối, ủ, rửa và đọc kết quả.
  • Có thể phân tích nhiều chỉ tiêu trong một lần vận hành, với phần mềm điều khiển quy trình và quản lý dữ liệu.
  • Sử dụng micro-syringe và kim cố định, giúp giảm nhu cầu đầu tip dùng một lần.
  • Rack mẫu và thuốc thử được bố trí trên khay trượt, thuận tiện khi thao tác.
  • Camera tích hợp tại đầu dò hỗ trợ theo dõi hoạt động và chẩn đoán sự cố từ xa.
  • Bộ ủ đối lưu cưỡng bức giúp phân bố nhiệt đồng đều giữa các giếng.
  • Máy lắc quỹ đạo tích hợp cho phép phân phối và/hoặc ủ trong quá trình lắc.

Tính năng bổ sung theo catalogue GSDM-0005.C

  • Có thể lập trình và chạy tối đa 8 quy trình khác nhau trong một đợt; xét nghiệm CLIA yêu cầu cấu hình CLIA+EIA.
  • Theo dõi và tính thời gian độc lập cho từng giếng.
  • Sử dụng 2 bình dung dịch rửa bên ngoài.
  • Phần mềm hỗ trợ thiết kế quy trình và tạo báo cáo tùy chỉnh, với giao diện đa ngôn ngữ.
  • Các phương pháp tính toán gồm nội suy từng đoạn (point-to-point), hồi quy tuyến tính, cubic spline, 4PL và 5PL; hỗ trợ biểu diễn Lin-Lin, Lin-Log và Log-Log.
  • Kết nối LIS hai chiều qua RS232, USB hoặc TCP/IP; cần xác nhận khả năng tương thích với hệ thống LIS sử dụng.

Thông số theo tài liệu tháng 7 năm 2018

Các thông số và cấu hình dưới đây được biên soạn từ tài liệu ngày 16/07/2018. Cấu hình cung cấp hiện tại cần được xác nhận khi tư vấn.

Thông số chung

Thông số

Giá trị

Model

ThunderBolt®

Hãng sản xuất

Gold Standard Diagnostics (Mỹ)

Xuất xứ

Mỹ

Nguyên lý

EIA/ELISA; CLIA khi trang bị tùy chọn đầu đọc hóa phát quang

Nhiệt độ vận hành

20–24 °C

Độ ẩm vận hành

20–90%

Nguồn điện

100–265 V; 50–60 Hz

Công suất tiêu thụ

12 W khi không sử dụng bộ ủ; tối đa 120 W

Kích thước rộng × sâu × cao

64 × 57 × 45 cm

Khối lượng

28 kg

Xử lý mẫu và ủ

Thông số

Giá trị

Rack mẫu thông minh

3 rack, tổng sức chứa tối đa 192 mẫu; quản lý vị trí theo ID mẫu

Ống mẫu tương thích

Đường kính 12, 13 hoặc 16 mm; chiều dài 75 mm

Rack thuốc thử

16 vị trí cho chai đường kính 22–35 mm; có adapter cho các loại chai khác nhau

Khay đĩa microtiter

2 vị trí đĩa phản ứng và 1 vị trí đĩa pha loãng trước

Đầu dò

Một đầu dò với hệ thống hai kim, không sử dụng đầu tip dùng một lần

Thể tích hút và phân phối

1–300 µL; CV < 3% theo tài liệu cung cấp

Phát hiện mức chất lỏng

Theo độ dẫn điện; thể tích phát hiện tối thiểu 50 µL

Bộ ủ

Đối lưu cưỡng bức, gia nhiệt tối đa 46 °C

Máy đọc quang trắc

Thông số

Giá trị

Bước sóng LED

405, 450, 490, 550 và 630 nm; có thể cấu hình bước sóng theo yêu cầu

Dải quang trắc

0–3,0 OD

Dải quang phổ

400–700 nm

Thời gian đọc

Xấp xỉ 2 phút/đĩa

Độ chính xác

0–2,000 OD: ±0,003 OD hoặc CV < 1%; 2,001–3,000 OD: CV < 1,5%

Độ phân giải

0,001 OD

Độ tuyến tính

< 1% ở 0–2,000 OD (điển hình); < 2% ở 2,001–3,000 OD

Đầu đọc hóa phát quang tùy chọn

Các thông số CLIA sau chỉ áp dụng khi hệ thống được trang bị đầu đọc hóa phát quang tùy chọn.

Thông số

Giá trị

Dạng phát hiện

Hóa phát quang dạng glow

Dải quang phổ

300–500 nm

Dark count

50 counts/giây (tiêu chuẩn)

Thời gian đo

100 ms; điều chỉnh 100–1.000 ms

Dải động

6 bậc độ lớn

Máy lắc quỹ đạo

Thông số

Giá trị

Biên độ

1 mm

Tốc độ

Tối đa 900 vòng/phút

Sức chứa

3 đĩa microtiter: 2 đĩa phản ứng và 1 đĩa pha loãng trước

Điện áp

24 V

Máy tính và phần mềm

Thông số

Giá trị

Bộ xử lý

Intel Atom

RAM

1 GB

Ổ cứng

160 GB

Màn hình

800 × 600 pixel

Kết nối

USB, RS232; máy tính có thêm Ethernet và các cổng USB bổ sung

Hệ điều hành

Windows 7 hoặc Windows 8 theo cấu hình tài liệu năm 2018

Phần mềm giao diện đồ họa được cài đặt sẵn, cung cấp danh sách phương pháp, quản lý dữ liệu, kết nối hai chiều với các hệ thống LIS tương thích và cảnh báo bằng âm thanh khi có lỗi thao tác hoặc sự cố thiết bị. Khả năng tương thích LIS cần được xác nhận cho từng hệ thống.

Mã vạch hỗ trợ

Codabar, Code 39, Interleaved 2 of 5, Code 93, Code 2 of 5, IATA Code 2 of 5, Matrix 2 of 5, Code 11, Code 128, Telepen, UPC A, UPC E, EAN 13, EAN 8, MSI, Plessey, RSS-14, RSS-14 Limited, RSS-14 Expanded, China Post Code, PDF417.

Cung cấp bao gồm

  • Hệ thống tiêm mẫu tự động.
  • Rack thông minh đựng mẫu và thuốc thử.
  • Máy đọc mã vạch.
  • Bộ ủ.
  • Máy lắc.
  • Máy đọc.
  • Máy tính xách tay.
  • Phần mềm điều khiển.

Sản phẩm cùng nhóm

R-BiopharmRIDA®SMART APP Mycotoxin – Ứng dụng định lượng độc tố nấm mốc

Mã: ZRSAM · +1 mã hàng

R-BiopharmMáy real-time PCR 4 kênh RIDA®CYCLER – R-Biopharm

Mã: ZRCYCLER · +1 mã hàng

R-BiopharmRIDA®SMART BOX – Đầu đọc test nhanh dị ứng và độc tố nấm mốc

Mã: ZRSA-SB · +1 mã hàng

R-BiopharmMáy đọc Elisa RIDA®ABSORBANCE 96 hãng R-Biopharm

Mã: ZRA96FF · +1 mã hàng