RIDA®CREST - Hệ thống phân tích tự động mycotoxin RIDA®CREST - Hệ thống phân tích tự động mycotoxin RIDA®CREST - Hệ thống phân tích tự động mycotoxin
Hãng sản xuất: R-Biopharm
Xuất xứ: Đức


Hệ thống bao gồm các thành phần như sau:
  • Hệ thống phân tích siêu cao áp UHPLC: hệ thống bơm siêu cao áp (gradient pump), bộ tiêm mẫu tự động (autosampler), bộ ổn nhiệt cột (column oven).
  • Hệ thống phân phối chất lỏng cao áp (High pressure dispenser “HPD”)
  • Hệ thống làm sạch mẫu tự kiểm soát cột sử dụng vi cột ái lực miễn dịch (Automatic cartridge exchanger “ACE”). Công nghệ độc quyền về cartridge làm sạch dạng nhỏ có thể tái sử dụng của R-Biopharm.
  • Đầu dò Huỳnh Quang (Model: 1260 Infinity II Fluorescence Detector) Agilent Technologies.
  • Phần mềm điều khiển: Clarity 5.04 độc quyền của R-Biopharm.
Các ưu điểm của hệ thống:
  • Tiết kiệm thời gian phân tích mẫu (khoảng 22 phút/mẫu so với phương pháp thông thường).
  • Nâng cao hiệu quả (do hệ thống tự làm sạch mẫu qua đêm) giúp tự động hóa việc làm mẫu và linh hoạt cho người phân tích.
  • Cột làm sạch có thể tái sử dụng và tự kiểm soát theo phần mềm.
  • Giúp kết quả phân tích có độ chính xác cao/ độ tái lập tốt hơn.
  • Đảm bảo chất lượng của kết quả phân tích và truy xuất được nguồn gốc.
  • Tiêu chuẩn hóa phương pháp dù phòng thí nghiệm đặt ở bất cứ nơi đâu (đã được sử dụng rộng rãi tại các phòng thí nghiệm nước ngoài).
Giảm thiểu chi phí: chi phí nhân công lao động, chi phí hóa chất, dung môi và vật tư tiêu hao
 
ZRIDACREST2000 Testing laboratories Quantity: 1 cái

RIDA®CREST - Hệ thống phân tích tự động mycotoxin

  • RIDA®CREST - Hệ thống phân tích tự động mycotoxin
    Hãng sản xuất: R-Biopharm
    Xuất xứ: Đức


    Hệ thống bao gồm các thành phần như sau:
    • Hệ thống phân tích siêu cao áp UHPLC: hệ thống bơm siêu cao áp (gradient pump), bộ tiêm mẫu tự động (autosampler), bộ ổn nhiệt cột (column oven).
    • Hệ thống phân phối chất lỏng cao áp (High pressure dispenser “HPD”)
    • Hệ thống làm sạch mẫu tự kiểm soát cột sử dụng vi cột ái lực miễn dịch (Automatic cartridge exchanger “ACE”). Công nghệ độc quyền về cartridge làm sạch dạng nhỏ có thể tái sử dụng của R-Biopharm.
    • Đầu dò Huỳnh Quang (Model: 1260 Infinity II Fluorescence Detector) Agilent Technologies.
    • Phần mềm điều khiển: Clarity 5.04 độc quyền của R-Biopharm.
    Các ưu điểm của hệ thống:
    • Tiết kiệm thời gian phân tích mẫu (khoảng 22 phút/mẫu so với phương pháp thông thường).
    • Nâng cao hiệu quả (do hệ thống tự làm sạch mẫu qua đêm) giúp tự động hóa việc làm mẫu và linh hoạt cho người phân tích.
    • Cột làm sạch có thể tái sử dụng và tự kiểm soát theo phần mềm.
    • Giúp kết quả phân tích có độ chính xác cao/ độ tái lập tốt hơn.
    • Đảm bảo chất lượng của kết quả phân tích và truy xuất được nguồn gốc.
    • Tiêu chuẩn hóa phương pháp dù phòng thí nghiệm đặt ở bất cứ nơi đâu (đã được sử dụng rộng rãi tại các phòng thí nghiệm nước ngoài).
    Giảm thiểu chi phí: chi phí nhân công lao động, chi phí hóa chất, dung môi và vật tư tiêu hao
     
Các thành phần chính của hệ thống gồm có:

1. Hệ thống phân tích siêu cao áp UHPLC
:
  • Nguồn điện: 95/230 VAC, 50/60 Hz, max. 150 VA
  • Độ ồn khi hoạt động: LAeq 70dB
  • Đồng bộ được với các đầu dò UV, FLD và MS/MS của các hãng sản xuất khác nhau.​
​​​a. Bộ bơm siêu cao áp (RIDA®CREST Gradient pump set):
  • Tốc độ dòng: 0.001-5.00 ml/min
  • Bước tăng của tốc độ dòng: 0.001 ml.min
  • Có chức năng thanh đổi thành phần pha động theo thời gian phân tích (gradient high pressure).
  • Áp suất tối đa: 124 Mpa (~18000psi)
  • Độ lặp lại tốc độ dòng: < 0.2 % RSD (đối với methanol tại 1ml/min, áp suất 10000 psi)
  • Độ chính xác tốc độ dòng: < 1 % (đối với methanol tại 1ml/min, áp suất 10000 psi).
  • Khoảng pH hoạt động: 1 - 10
  • Xung áp xuất: ± 0.75 % (trong khoảng 500psi đến 18000 psi)
  • Bộ trộn thể tích lớn: 60μL.
  • Tự động rửa bơm liên tục.
  • Tích hợp bộ khử khí cho dung môi (Degasser)
  • Môi trường làm việc: 5-40°C, 20-80 % RH
  • Các chi tiết tiếp xúc với dung môi, pha động được cấu tạo từ: Thép 316, hồng ngọc, lam ngọ, Teflon, UHMWPE, Teflon AF, PEEK.
  • Kích thước: 300 x 120 x 500 mm
  • Khối lượng: 16 kg​
       b. Bộ tiêm mẫu tự động (Autosampler):
  • Chế độ tiêm: Full-loop, Partial loop-fill
  • Kim lấy mẫu bằng thép phủ silic và van PEEK TM
  • Thể tích tiêm mẫu: 0-5000 µl (tùy thuộc vào loop mẫu và chế độ tiêm )
  • Thể tích syringe hút mẫu: 500 µl (tiêu chuẩn); 250, 1000, 2500 µl là lựa chọn thêm.
  • Độ phân giải của bộ tiêm mẫu: 1 µl
  • Độ chính xác thể tích tiêm: Full-loop <0.3% RSD, Partial loop-fill <0.5% RSD (Tại thể tích hút lớn hơn 5 µl).
  • Độ nhiểm chéo: 0.01% với chế độ rửa mở rộng và 0.05% với chế độ rửa tiêu chuẩn.
  • Khoảng độ nhớt mẫu: 0.1 - 5 cP.
  • Số lọ mẫu:  2 x 48 (1.5 ml), 2 x 12 (10 ml) hoặc 2 plate 96 - wells.
  • Chế độ rửa kim: Rửa trong và ngoài kim với làm khô kim.
  • Thời gian mỗi chu kỳ rửa: < 20s với thể tích tiêm là 10 µl và loop được rửa bằng đệm rửa. (thời gian < 60 s trong tất cả các chế độ tiêm với thể tích tiêm ≤ 100 µl và rửa bằng 300 µl)
  • Thời gian chuyển đổi valve tiêm: 60 msec
  • Bộ làm lạnh: nhiệt độ làm lạnh tối đa là 4°C và nhiệt độ làm lạnh tối đa là nhỏ hơn nhiệt độ môi trường 3°C.
  • Các chi tiết tiếp xúc với pha động và dung mội được cấu tạo từ: SS316, PTFE, TeFzel, Vespel, thủy tinh, Teflon. Đối với bộ kít Bio: PEEK và thép phủ bao gồm SS316.
  • Khối lượng: 21kg
  • Kích thước: 300 x 575 x360 mm
  • Nhiệt độ làm việc: 10°C - 40°C, độ ẩm 20% - 80% RH
       c. Bộ ổn nhiệt cột (RIDA®CREST column oven):
  • Sức chứa: 6 cột phân tích ( cột dài 250mm)
  • Bộ chuyển đổi cột tự động tiêu chuẩn cho HPLC ( UHPLC là lựa chọn thêm)
  • Thang nhiệt độ có thể điều khiển: 5 - 75°C
  • Độ chính xác nhiệt độ: ± 0.1°C (đo tại 30°C)
  • Độ lặp lại nhiệt độ: ± 0.1°C (đo tại 30°C)
  • Thời gian thay đổi nhiệt: 10°C/min từ 40°C lên 60°C
  • Thời gian làm mát: 2°C/min từ 60°C lên 40°C
  • Tùy chọn thời gian thay đổi nhiệt độ: lên đến 9h59p với bước nhảy 1 phút.
  • Thông số gia tốc nhiệt khi tăng nhiệt độ: 0.1 – 5.0°C.
  • Thông số gia tốc nhiệt khi giảm nhiệt độ: 0.1 – 1.5°C/min (từ 75°C xuống 25°C)
  • Kích thước: 600 x 170 x 345 mm
  • Trọng lượng: 16 kg
2. Hệ thống phân phối chất lỏng cao áp RIDA®CREST High Pressure Dispenser (đi kèm bộ làm sạch mẫu tự động với chức năng tự kiểm soát cột làm sạch):
  • Syringe áp suất cao thể tích 2ml. Cấu tạo từ thép không gỉ
  • Tốc độ dòng : 0.1 - 10 ml/min
  • Độ chính xác tốc độ dòng: < 2 %
  • Phạm vi thể tích: 0.1 ÷ 1 ml, độ phân giải 0.01 ml
0.1-1 ÷ 10 ml, độ phân giải 0.1 ml
10 ÷ 100 ml, độ phân giải 1 ml
  • Sai số thể tích: < 1 %
  • Khoảng áp suất: 0 - 300 bar. Độc lập với bơm siêu cao áp.
  • Số lượng hộp chọn dung môi: 2 SSMs cho 13 dung môi.
  • Khoảng  pH:  1.0 - 12.5
  • Chức năng: phân phối dung môi cho bộ làm sạch mẫu tự động.
  • Hoạt động tiếp nối theo phần mềm điều khiển.
  • Giao tiếp: 2 đầu vào số TTL và 2 đầu ra 28V-1A
  • Phần mềm: Clarity 5.04
  • Nguồn điện: 115/230 VAC, 50/60 Hz, max.150 VA
  • Kích thước: 150 x 285 x 355 mm
  • Khối lượng: 11 kg
  • Môi trường làm việc: 5 - 40°C, 20 - 80 % RH
3. Bộ làm sạch mẫu tự kiểm soát sử dụng vi cột ái lực miễn dịch RIDA®CREST Automated Cartridge Exchange:
  • Dung lượng cartridge: 2 khay cartridge, mỗi khay 96 cột ái lực miễn dịch.
  • Cột làm sạch ái lực: vi cột, kích thước chiều dài 1 cm.
  • Số lần tái sử dụng cho 1 cột làm sạch: 15 lần.
  • Hệ thống thông tin kiểm soát gồm: nhận diện số cho từ cột ái lực miễn dịch, loại cột miễn dịch sử dụng, số bacth, số sản xuất và ngày hết hạn.
  • Khay cartridge: 8 x 12 giếng (96 x 128 mm)
  • Khóa cartridge: không bị rò rỉ lên đến 300 bar
  • Van cao áp:  6 cổng van
  • Chu kỳ thay cartridge: < 13 s
  • Giao tiếp: 4 đầu vào số TTL và 4 đầu ra 28V-1A
  • Giao tiếp PC: RS232C
  • Phần mềm: Clarity 5.04 (Eser)
  • Nguồn điện: 115/230 VAC
  • Kích thước: 300 x 640 x 360 mm
  • Trọng lượng: 19 kg
  • Môi trường làm việc: 5 - 40°C, 20 - 80 % RH
4. Đầu dò Huỳnh Quang
Model: 1260 Infinity II Fluorescence Detector (P/N: G7121A)
Hãng sản xuất: Agilent Technologies (Mỹ)
Xuất xứ: Đức
  • Kiểu phát hiện: Một bước sóng (kích thích và phát xạ).
  • Thông số hoạt động:
- Bước sóng đơn: RAMAN (H2O) > 500 (nhiễu tham chiếu được đo ở tín hiệu), Ex = 350 nm, Em = 397 nm, dark value 450 nm, tế bào đo tiêu chuẩn.
- Bước sóng đơn: RAMAN (H2O) > 3000 (nhiễu tham chiếu được đo ở dark value), Ex = 350 nm, Em = 397 nm, dark value 450 nm, tế bào đo tiêu chuẩn.
  • Nguồn sáng: đèn Xenon (Flash), chế độ bình thường 20 W, chế độ tiết kiệm 5 W, tuổi thọ 4.000 giờ.
  • Tần số xung: 296 Hz đối với chế độ tín hiệu đơn, 74 Hz với chế độ tiết kiệm.
  • Tốc độ thu nhận dữ liệu tối đa: 74 Hz.
  • Bộ đơn sắc kích thích:
Khoảng đo: 200 nm ÷ 1200 nm và zero order
Bandwidth: 20 nm (cố định)
Độ đơn sắc: cách tử cong toàn phần, F/1,6, blaze 300 nm
  • Bộ đơn sắc phát xạ:
       Khoảng đo: 200 nm ÷ 1200 nm và zero order
Bandwidth: 20 nm (cố định)​     
Độ đơn sắc: cách tử cong toàn phần, F/1,6, blaze 400 nm
  • Hệ tham chiếu: đo kích thích in-line.
  • Chương trình hóa theo thời gian: một bước sóng, thời gian đáp ứng, khuếch đại PMT, xử lý đường nền (cộng thêm, free, zero).
  • Đặc tính bước sóng:
Độ lặp lại: ± 0,2 nm
Độ chính xác: ± 3 nm
  • Tế bào đo tiêu chuẩn: thể tích 8 µL, áp suất tối đa 20 bar( 2 Mpa)
  • Vật liệu vỏ bên ngoài có thể tái chế được.
5. Đào tạo 2 nhân viên tại hãng nước ngoài
 

Products in this Category

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second